TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逼将

bījiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逼將

Âm Hán Việt BỨC TƯƠNG

逼将 nghĩa là chiếu tướng.

Nghĩa của 逼将

bījiāng

BỨC TƯƠNGphồn thể 逼將
  1. Chiếu tướng (trong cờ)

Câu hỏi thường gặp

逼将 nghĩa là gì?

逼将 (bījiāng) nghĩa là chiếu tướng.

逼将 đọc thế nào?

逼将 đọc là bījiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 逼将 là gì?

Âm Hán Việt của 逼将 là "bức tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.