TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逼真

bīzhēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỨC CHÂN

逼真 nghĩa là sống động, giống như thật.

Nghĩa của 逼真

bīzhēn

BỨC CHÂNTính từ
  1. Sống động
  2. Giống như thật
  3. Rõ ràng
  4. Rành mạch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逼真

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

逼真 nghĩa là gì?

逼真 (bīzhēn) nghĩa là sống động, giống như thật.

逼真 đọc thế nào?

逼真 đọc là bīzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 逼真 là gì?

Âm Hán Việt của 逼真 là "bức chân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.