TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逼近

bījìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỨC CẬN

逼近 nghĩa là áp sát tiến tới, tiếp cận.

Nghĩa của 逼近

bījìn

BỨC CẬNĐộng từ
  1. Áp sát tiến tới
  2. Tiếp cận
  3. Đến gần
  4. Đến sát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逼近

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

逼近 nghĩa là gì?

逼近 (bījìn) nghĩa là áp sát tiến tới, tiếp cận.

逼近 đọc thế nào?

逼近 đọc là bījìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 逼近 là gì?

Âm Hán Việt của 逼近 là "bức cận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.