TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逼逼

bībi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỨC BỨC

逼逼 nghĩa là nói huyên thuyên, nói nhảm.

Nghĩa của 逼逼

bībi

BỨC BỨC
  1. thô tục Nói huyên thuyên
  2. Nói nhảm

Câu hỏi thường gặp

逼逼 nghĩa là gì?

逼逼 (bībi) nghĩa là nói huyên thuyên, nói nhảm.

逼逼 đọc thế nào?

逼逼 đọc là bībi (pinyin).

Âm Hán Việt của 逼逼 là gì?

Âm Hán Việt của 逼逼 là "bức bức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.