TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逼问

bīwèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逼問

Âm Hán Việt BỨC VẤN

逼问 nghĩa là chất vấn căng thẳng, thẩm vấn.

Nghĩa của 逼问

bīwèn

BỨC VẤNĐộng từphồn thể 逼問
  1. Chất vấn căng thẳng
  2. Thẩm vấn
  3. Đòi hỏi thông tin

Câu hỏi thường gặp

逼问 nghĩa là gì?

逼问 (bīwèn) nghĩa là chất vấn căng thẳng, thẩm vấn.

逼问 đọc thế nào?

逼问 đọc là bīwèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 逼问 là gì?

Âm Hán Việt của 逼问 là "bức vấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.