TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逾

yú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 踰

Âm Hán Việt DU
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿺辶俞 Mọi âm Hán Việt của chữ: du

逾 nghĩa là vượt quá, vượt qua.

Nghĩa của 逾

yú

DU
  1. Vượt quá
  2. Vượt qua
  3. Vượt lên
  4. Trèo qua
  5. Nhảy qua

yú

phồn thể 踰
  1. Biến thể của 逾 (yú)

Từ ghép có 逾

Thành ngữ có 逾

Câu hỏi thường gặp

逾 nghĩa là gì?

逾 (yú) nghĩa là vượt quá, vượt qua.

逾 đọc thế nào?

逾 đọc là yú (pinyin).

Âm Hán Việt của 逾 là gì?

Âm Hán Việt của 逾 là "du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.