nghĩa bóng (về thị trường, ngành công nghiệp, mối quan hệ, v.v.) rơi vào trầm lắng; chịu suy thoái
Câu hỏi thường gặp
遇冷 nghĩa là gì?
遇冷 (yùlěng) nghĩa là Bị phơi nhiễm nhiệt độ lạnh.
遇冷 đọc thế nào?
遇冷 đọc là yùlěng (pinyin).
Âm Hán Việt của 遇冷 là gì?
Âm Hán Việt của 遇冷 là "ngộ lãnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.