TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遇强则强

yùqiángzéqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遇強則強

Âm Hán Việt NGỘ CƯỜNG TẮC CƯỜNG

遇强则强 nghĩa là Gặp đối thủ mạnh thì trở nên mạnh hơn.

Nghĩa của 遇强则强

yùqiángzéqiáng

NGỘ CƯỜNG TẮC CƯỜNGphồn thể 遇強則強
  1. Gặp đối thủ mạnh thì trở nên mạnh hơn

Câu hỏi thường gặp

遇强则强 nghĩa là gì?

遇强则强 (yùqiángzéqiáng) nghĩa là Gặp đối thủ mạnh thì trở nên mạnh hơn.

遇强则强 đọc thế nào?

遇强则强 đọc là yùqiángzéqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 遇强则强 là gì?

Âm Hán Việt của 遇强则强 là "ngộ cường tắc cường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.