TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遇见

yùjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遇見

Âm Hán Việt NGỘ KIẾN

遇见 nghĩa là gặp gỡ.

Nghĩa của 遇见

yùjiàn

NGỘ KIẾNĐộng từphồn thể 遇見
  1. Gặp gỡ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遇见

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 遇见

  • 我经常遇见他。 Wǒ jīngcháng yùjiàn tā.Tôi gặp anh ấy luôn.Tatoeba #3526248
  • 昨天我遇见了玛丽。 Zuótiān wǒ yùjiàn le Mǎlì.Hôm qua tôi gặp Marie. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #824748
  • 我在车站遇见他。 Wǒ zài chēzhàn yùjiàn tā.Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #848779

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

遇见 nghĩa là gì?

遇见 (yùjiàn) nghĩa là gặp gỡ.

遇见 đọc thế nào?

遇见 đọc là yùjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 遇见 là gì?

Âm Hán Việt của 遇见 là "ngộ kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.