TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遇溺

yùnì giọng máy của trình duyệt

遇溺 nghĩa là bị đuối nước.

Nghĩa của 遇溺

yùnì

Động từ
  1. Bị đuối nước

Câu hỏi thường gặp

遇溺 nghĩa là gì?

遇溺 (yùnì) nghĩa là bị đuối nước.

遇溺 đọc thế nào?

遇溺 đọc là yùnì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.