TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遇难船

yùnánchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遇難船

Âm Hán Việt NGỘ NAN THUYỀN

遇难船 nghĩa là tàu đắm.

Nghĩa của 遇难船

yùnánchuán

NGỘ NAN THUYỀNphồn thể 遇難船
  1. Tàu đắm

Câu hỏi thường gặp

遇难船 nghĩa là gì?

遇难船 (yùnánchuán) nghĩa là tàu đắm.

遇难船 đọc thế nào?

遇难船 đọc là yùnánchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 遇难船 là gì?

Âm Hán Việt của 遇难船 là "ngộ nan thuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.