TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遍

HSK 4HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
biàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徧

Âm Hán Việt BIẾN
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: biến, biên

遍 nghĩa là khắp mọi nơi, khắp.

Nghĩa của 遍

biàn

BIẾN
  1. Khắp mọi nơi
  2. Khắp
  3. Lượng từ cho hành động: một lần

biàn

BIẾNphồn thể 徧
  1. Biến thể của 遍 (biàn)

Từ ghép có 遍

Thành ngữ có 遍

  • 遍体鳞伤 — Bị thương tích khắp người
  • 漫山遍野 — Phủ khắp núi đồi và đồng bằng
  • 遍地开花 — Nở rộ khắp nơi; xuất hiện khắp nơi; phát triển mạnh mẽ trên diện rộng
  • 满山遍野 — Phủ khắp mọi nơi
  • 哀鸿遍野 — Nghĩa đen tiếng kêu thảm thiết của ngỗng (thành ngữ); nghĩa bóng: đất nước đầy rẫy nạn nhân thiên tai
  • 漫天遍地 — Đầy trời kín đất
  • 饿莩遍野 — Người chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng nạn đói
  • 横尸遍野 — Xác chết đầy đồng
  • 漫天遍野 — Đầy trời kín đất; khắp mọi nơi
  • 烽烟遍地 — Đèn lửa khắp nơi (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh

Câu hỏi thường gặp

遍 nghĩa là gì?

遍 (biàn) nghĩa là khắp mọi nơi, khắp.

遍 đọc thế nào?

遍 đọc là biàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 遍 là gì?

Âm Hán Việt của 遍 là "biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.