遍体鳞伤 (biàntǐlínshāng) nghĩa là Bị thương tích khắp người.
遍体鳞伤 đọc thế nào?
遍体鳞伤 đọc là biàntǐlínshāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 遍体鳞伤 là gì?
Âm Hán Việt của 遍体鳞伤 là "biến thể lân thương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.