TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遍体鳞伤

biàntǐlínshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遍體鱗傷

Âm Hán Việt BIẾN THỂ LÂN THƯƠNG

遍体鳞伤 nghĩa là Bị thương tích khắp người.

Nghĩa của 遍体鳞伤

biàntǐlínshāng

BIẾN THỂ LÂN THƯƠNGCụm từphồn thể 遍體鱗傷
  1. Bị thương tích khắp người
  2. Bị đánh bầm dập
  3. Đầy vết bầm

Câu hỏi thường gặp

遍体鳞伤 nghĩa là gì?

遍体鳞伤 (biàntǐlínshāng) nghĩa là Bị thương tích khắp người.

遍体鳞伤 đọc thế nào?

遍体鳞伤 đọc là biàntǐlínshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 遍体鳞伤 là gì?

Âm Hán Việt của 遍体鳞伤 là "biến thể lân thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.