TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遍历

biànlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遍歷

Âm Hán Việt BIẾN LỊCH

遍历 nghĩa là duyệt qua, đi khắp.

Nghĩa của 遍历

biànlì

BIẾN LỊCHĐộng từphồn thể 遍歷
  1. Duyệt qua
  2. Đi khắp
  3. toán Có tính chất ergodic

Câu hỏi thường gặp

遍历 nghĩa là gì?

遍历 (biànlì) nghĩa là duyệt qua, đi khắp.

遍历 đọc thế nào?

遍历 đọc là biànlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 遍历 là gì?

Âm Hán Việt của 遍历 là "biến lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.