TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遐福

xiáfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀ PHÚC

遐福 nghĩa là Hạnh phúc lớn và lâu dài.

Nghĩa của 遐福

xiáfú

HÀ PHÚC
  1. Hạnh phúc lớn và lâu dài
  2. Phúc lành lâu dài

Câu hỏi thường gặp

遐福 nghĩa là gì?

遐福 (xiáfú) nghĩa là Hạnh phúc lớn và lâu dài.

遐福 đọc thế nào?

遐福 đọc là xiáfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 遐福 là gì?

Âm Hán Việt của 遐福 là "hà phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.