TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遐迩

xiá'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遐邇

Âm Hán Việt HÀ NHĨ

遐迩 nghĩa là gần và xa, rộng khắp.

Nghĩa của 遐迩

xiá'ěr

HÀ NHĨTính từphồn thể 遐邇
  1. Gần và xa; rộng khắp

Thành ngữ có 遐迩

Câu hỏi thường gặp

遐迩 nghĩa là gì?

遐迩 (xiá'ěr) nghĩa là gần và xa, rộng khắp.

遐迩 đọc thế nào?

遐迩 đọc là xiá'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 遐迩 là gì?

Âm Hán Việt của 遐迩 là "hà nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.