TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遐轨

xiáguǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遐軌

Âm Hán Việt HÀ QUỸ

遐轨 nghĩa là Quy tắc hành xử lâu đời.

Nghĩa của 遐轨

xiáguǐ

HÀ QUỸphồn thể 遐軌
  1. Quy tắc hành xử lâu đời

Câu hỏi thường gặp

遐轨 nghĩa là gì?

遐轨 (xiáguǐ) nghĩa là Quy tắc hành xử lâu đời.

遐轨 đọc thế nào?

遐轨 đọc là xiáguǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 遐轨 là gì?

Âm Hán Việt của 遐轨 là "hà quỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.