TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遐迹

xiájì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遐跡

Âm Hán Việt HÀ TÍCH

遐迹 nghĩa là Câu chuyện về người xưa.

Nghĩa của 遐迹

xiájì

HÀ TÍCHphồn thể 遐跡
  1. Câu chuyện về người xưa

Câu hỏi thường gặp

遐迹 nghĩa là gì?

遐迹 (xiájì) nghĩa là Câu chuyện về người xưa.

遐迹 đọc thế nào?

遐迹 đọc là xiájì (pinyin).

Âm Hán Việt của 遐迹 là gì?

Âm Hán Việt của 遐迹 là "hà tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.