TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遐龄

xiálíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遐齡

Âm Hán Việt HÀ LINH

遐龄 nghĩa là tuổi cao, trường thọ.

Nghĩa của 遐龄

xiálíng

HÀ LINHDanh từphồn thể 遐齡
  1. Tuổi cao
  2. Trường thọ
  3. Sống lâu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遐龄

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

遐龄 nghĩa là gì?

遐龄 (xiálíng) nghĩa là tuổi cao, trường thọ.

遐龄 đọc thế nào?

遐龄 đọc là xiálíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 遐龄 là gì?

Âm Hán Việt của 遐龄 là "hà linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.