TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

道别

dàobié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 道別

Âm Hán Việt ĐẠO BIỆT

道别 nghĩa là nói lời tạm biệt, chào tạm biệt, đến chào từ biệt.

Nghĩa của 道别

dàobié

ĐẠO BIỆTĐộng từphồn thể 道別
  1. Nói lời tạm biệt; chào tạm biệt
  2. Đến chào từ biệt

Câu hỏi thường gặp

道别 nghĩa là gì?

道别 (dàobié) nghĩa là nói lời tạm biệt, chào tạm biệt, đến chào từ biệt.

道别 đọc thế nào?

道别 đọc là dàobié (pinyin).

Âm Hán Việt của 道别 là gì?

Âm Hán Việt của 道别 là "đạo biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.