道别 nghĩa là nói lời tạm biệt, chào tạm biệt, đến chào từ biệt.
Nghĩa của 道别
dàobié
ĐẠO BIỆTĐộng từphồn thể 道別
Nói lời tạm biệt; chào tạm biệt
Đến chào từ biệt
Câu hỏi thường gặp
道别 nghĩa là gì?
道别 (dàobié) nghĩa là nói lời tạm biệt, chào tạm biệt, đến chào từ biệt.
道别 đọc thế nào?
道别 đọc là dàobié (pinyin).
Âm Hán Việt của 道别 là gì?
Âm Hán Việt của 道别 là "đạo biệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.