TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

道德沦丧

dàodélúnsàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 道德淪喪

道德沦丧 nghĩa là phá sản đạo đức, suy thoái đạo đức.

Nghĩa của 道德沦丧

dàodélúnsàng

phồn thể 道德淪喪
  1. Phá sản đạo đức
  2. Suy thoái đạo đức

Câu hỏi thường gặp

道德沦丧 nghĩa là gì?

道德沦丧 (dàodélúnsàng) nghĩa là phá sản đạo đức, suy thoái đạo đức.

道德沦丧 đọc thế nào?

道德沦丧 đọc là dàodélúnsàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.