TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

道所存者,乃师所存者

dàosuǒcúnzhě nǎishīsuǒcúnzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 道所存者,乃師所存者

道所存者,乃师所存者 nghĩa là Nếu ai đó nắm được chân lý trước bạn, hãy coi họ là thầy (nhà văn thời Đường Hàn Dũ 韩愈 (Hán Yù)).

Nghĩa của 道所存者,乃师所存者

dàosuǒcúnzhě nǎishīsuǒcúnzhě

phồn thể 道所存者,乃師所存者
  1. Nếu ai đó nắm được chân lý trước bạn, hãy coi họ là thầy (nhà văn thời Đường Hàn Dũ 韩愈 (Hán Yù)).
  2. Chúng ta nên học từ người biết đạo.

Câu hỏi thường gặp

道所存者,乃师所存者 nghĩa là gì?

道所存者,乃师所存者 (dàosuǒcúnzhě nǎishīsuǒcúnzhě) nghĩa là Nếu ai đó nắm được chân lý trước bạn, hãy coi họ là thầy (nhà văn thời Đường Hàn Dũ 韩愈 (Hán Yù)).

道所存者,乃师所存者 đọc thế nào?

道所存者,乃师所存者 đọc là dàosuǒcúnzhě nǎishīsuǒcúnzhě (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.