TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

道教徒

Dàojiàotú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠO GIÁO ĐỒ

道教徒 nghĩa là Một người theo Đạo giáo.

Nghĩa của 道教徒

Dàojiàotú

ĐẠO GIÁO ĐỒtên riêng
  1. Một người theo Đạo giáo
  2. Một tín đồ Đạo giáo

Câu hỏi thường gặp

道教徒 nghĩa là gì?

道教徒 (dàojiàotú) nghĩa là Một người theo Đạo giáo.

道教徒 đọc thế nào?

道教徒 đọc là Dàojiàotú (pinyin).

Âm Hán Việt của 道教徒 là gì?

Âm Hán Việt của 道教徒 là "đạo giáo đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.