TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

道统

dàotǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 道統

Âm Hán Việt ĐẠO THỐNG

道统 nghĩa là chính thống nho giáo.

Nghĩa của 道统

dàotǒng

ĐẠO THỐNGDanh từphồn thể 道統
  1. Chính thống Nho giáo

Câu hỏi thường gặp

道统 nghĩa là gì?

道统 (dàotǒng) nghĩa là chính thống nho giáo.

道统 đọc thế nào?

道统 đọc là dàotǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 道统 là gì?

Âm Hán Việt của 道统 là "đạo thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.