TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

道行

dàohéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠO HẠNH

道行 nghĩa là Kỹ năng đạt được qua tu hành.

Nghĩa của 道行

dàohéng

ĐẠO HẠNHDanh từ
  1. Kỹ năng đạt được qua tu hành
  2. nghĩa bóng Khả năng
  3. Kỹ năng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 道行

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

道行 nghĩa là gì?

道行 (dàohéng) nghĩa là Kỹ năng đạt được qua tu hành.

道行 đọc thế nào?

道行 đọc là dàohéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 道行 là gì?

Âm Hán Việt của 道行 là "đạo hạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.