TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

道路工程

dàolùgōngchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠO LỘ CÔNG TRÌNH

道路工程 nghĩa là xây dựng đường.

Nghĩa của 道路工程

dàolùgōngchéng

ĐẠO LỘ CÔNG TRÌNH
  1. Xây dựng đường

Câu hỏi thường gặp

道路工程 nghĩa là gì?

道路工程 (dàolùgōngchéng) nghĩa là xây dựng đường.

道路工程 đọc thế nào?

道路工程 đọc là dàolùgōngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 道路工程 là gì?

Âm Hán Việt của 道路工程 là "đạo lộ công trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.