TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

道路

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dàolù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠO LỘ
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

道路 nghĩa là đường, lối.

Nghĩa của 道路

dàolù

ĐẠO LỘDanh từ
  1. Đường
  2. Lối
  3. Cách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 道路

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

道路 nghĩa là gì?

道路 (dàolù) nghĩa là đường, lối.

道路 đọc thế nào?

道路 đọc là dàolù (pinyin).

Âm Hán Việt của 道路 là gì?

Âm Hán Việt của 道路 là "đạo lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.