道路
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)
道路 nghĩa là đường, lối.
Nghĩa của 道路
dàolù
ĐẠO LỘDanh từ- Đường
- Lối
- Cách
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 道路
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
道路 nghĩa là gì?
道路 (dàolù) nghĩa là đường, lối.
道路 đọc thế nào?
道路 đọc là dàolù (pinyin).
Âm Hán Việt của 道路 là gì?
Âm Hán Việt của 道路 là "đạo lộ".