TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遗传性疾病

yíchuánxìngjíbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遺傳性疾病

Âm Hán Việt DI TRUYỀN TÍNH TẬT BỆNH

遗传性疾病 nghĩa là rối loạn di truyền.

Nghĩa của 遗传性疾病

yíchuánxìngjíbìng

DI TRUYỀN TÍNH TẬT BỆNHphồn thể 遺傳性疾病
  1. Rối loạn di truyền

Câu hỏi thường gặp

遗传性疾病 nghĩa là gì?

遗传性疾病 (yíchuánxìngjíbìng) nghĩa là rối loạn di truyền.

遗传性疾病 đọc thế nào?

遗传性疾病 đọc là yíchuánxìngjíbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 遗传性疾病 là gì?

Âm Hán Việt của 遗传性疾病 là "di truyền tính tật bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.