TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遗民

yímín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遺民

Âm Hán Việt DI DÂN

遗民 nghĩa là người còn sót lại.

Nghĩa của 遗民

yímín

DI DÂNDanh từphồn thể 遺民
  1. nghĩa đen Người còn sót lại
  2. nghĩa bóng Người trung thành của triều đại trước
  3. Thành viên còn sống sót của một nhóm dân tộc

Câu hỏi thường gặp

遗民 nghĩa là gì?

遗民 (yímín) nghĩa là người còn sót lại.

遗民 đọc thế nào?

遗民 đọc là yímín (pinyin).

Âm Hán Việt của 遗民 là gì?

Âm Hán Việt của 遗民 là "di dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.