TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遗族

yízú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遺族

Âm Hán Việt DI TỘC

遗族 nghĩa là gia quyến.

Nghĩa của 遗族

yízú

DI TỘCDanh từphồn thể 遺族
  1. Gia quyến
  2. Người nhà của người đã mất

Câu hỏi thường gặp

遗族 nghĩa là gì?

遗族 (yízú) nghĩa là gia quyến.

遗族 đọc thế nào?

遗族 đọc là yízú (pinyin).

Âm Hán Việt của 遗族 là gì?

Âm Hán Việt của 遗族 là "di tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.