TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遗照

yízhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遺照

Âm Hán Việt DI CHIẾU

遗照 nghĩa là Ảnh của người quá cố.

Nghĩa của 遗照

yízhào

DI CHIẾUDanh từphồn thể 遺照
  1. Ảnh của người quá cố

Câu hỏi thường gặp

遗照 nghĩa là gì?

遗照 (yízhào) nghĩa là Ảnh của người quá cố.

遗照 đọc thế nào?

遗照 đọc là yízhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 遗照 là gì?

Âm Hán Việt của 遗照 là "di chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.