TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遗蜕

yítuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遺蛻

Âm Hán Việt DI THUẾ

遗蜕 nghĩa là lột da, rời khỏi xác phàm.

Nghĩa của 遗蜕

yítuì

DI THUẾphồn thể 遺蛻
  1. Lột da
  2. Rời khỏi xác phàm
  3. Di hài (của tu sĩ)

Câu hỏi thường gặp

遗蜕 nghĩa là gì?

遗蜕 (yítuì) nghĩa là lột da, rời khỏi xác phàm.

遗蜕 đọc thế nào?

遗蜕 đọc là yítuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 遗蜕 là gì?

Âm Hán Việt của 遗蜕 là "di thuế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.