TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遛弯儿

liùwānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遛彎兒

遛弯儿 nghĩa là đi dạo, đi tản bộ.

Nghĩa của 遛弯儿

liùwānr

phồn thể 遛彎兒
  1. phương ngữ Đi dạo
  2. Đi tản bộ
  3. Biến thể er hoá của 遛弯 (liùwān)

Câu hỏi thường gặp

遛弯儿 nghĩa là gì?

遛弯儿 (liùwānr) nghĩa là đi dạo, đi tản bộ.

遛弯儿 đọc thế nào?

遛弯儿 đọc là liùwānr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.