TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遛狗

liùgǒu giọng máy của trình duyệt

遛狗 nghĩa là dắt chó đi dạo.

Nghĩa của 遛狗

liùgǒu

Động từ
  1. Dắt chó đi dạo

Câu ví dụ với 遛狗

  • 我每天早上到公园里遛狗。 Wǒ měitiān zǎoshang dào gōngyuán lǐ liùgǒu.Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.Tatoeba #334688

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

遛狗 nghĩa là gì?

遛狗 (liùgǒu) nghĩa là dắt chó đi dạo.

遛狗 đọc thế nào?

遛狗 đọc là liùgǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.