TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遟

chí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÌ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trì” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: trì

遟 nghĩa là chậm trễ, muộn, trì hoãn.

Nghĩa của 遟

chí

TRÌ
  1. Chậm trễ, muộn, chậm chạp, trì trệ
  2. Trì hoãn
  3. Biến thể của 迟 (chí)

Câu hỏi thường gặp

遟 nghĩa là gì?

遟 (chí) nghĩa là chậm trễ, muộn, trì hoãn.

遟 đọc thế nào?

遟 đọc là chí (pinyin).

Âm Hán Việt của 遟 là gì?

Âm Hán Việt của 遟 là "trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.