TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遥不可及

yáobùkějí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遙不可及

Âm Hán Việt DAO BẤT KHẢ CẬP

遥不可及 nghĩa là không thể đạt được, xa vời.

Nghĩa của 遥不可及

yáobùkějí

DAO BẤT KHẢ CẬPCụm từphồn thể 遙不可及
  1. Không thể đạt được
  2. Xa vời
  3. Vượt ngoài tầm với
  4. Cực kỳ xa xôi hoặc hẻo lánh

Câu hỏi thường gặp

遥不可及 nghĩa là gì?

遥不可及 (yáobùkějí) nghĩa là không thể đạt được, xa vời.

遥不可及 đọc thế nào?

遥不可及 đọc là yáobùkějí (pinyin).

Âm Hán Việt của 遥不可及 là gì?

Âm Hán Việt của 遥不可及 là "dao bất khả cập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.