遥不可及 (yáobùkějí) nghĩa là không thể đạt được, xa vời.
遥不可及 đọc thế nào?
遥不可及 đọc là yáobùkějí (pinyin).
Âm Hán Việt của 遥不可及 là gì?
Âm Hán Việt của 遥不可及 là "dao bất khả cập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.