TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遥控车

yáokòngchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遙控車

Âm Hán Việt DAO KHỐNG XA

遥控车 nghĩa là Xe điều khiển từ xa.

Nghĩa của 遥控车

yáokòngchē

DAO KHỐNG XADanh từphồn thể 遙控車
  1. Xe điều khiển từ xa

Câu hỏi thường gặp

遥控车 nghĩa là gì?

遥控车 (yáokòngchē) nghĩa là Xe điều khiển từ xa.

遥控车 đọc thế nào?

遥控车 đọc là yáokòngchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 遥控车 là gì?

Âm Hán Việt của 遥控车 là "dao khống xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.