遥遥领先 nghĩa là Dẫn trước một khoảng cách lớn; dẫn đầu với cách biệt lớn.
Nghĩa của 遥遥领先
yáoyáolǐngxiān
Cụm từphồn thể 遙遙領先
Dẫn trước một khoảng cách lớn; dẫn đầu với cách biệt lớn
Câu hỏi thường gặp
遥遥领先 nghĩa là gì?
遥遥领先 (yáoyáolǐngxiān) nghĩa là Dẫn trước một khoảng cách lớn; dẫn đầu với cách biệt lớn.
遥遥领先 đọc thế nào?
遥遥领先 đọc là yáoyáolǐngxiān (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.