TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遥遥无期

yáoyáowúqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遙遙無期

Âm Hán Việt DAO DAO VÔ KỲ

遥遥无期 nghĩa là Mãi mãi không có ngày hẹn (thành ngữ); xa đến mức dường như mãi mãi.

Nghĩa của 遥遥无期

yáoyáowúqī

DAO DAO VÔ KỲCụm từphồn thể 遙遙無期
  1. Mãi mãi không có ngày hẹn (thành ngữ); xa đến mức dường như mãi mãi

Câu hỏi thường gặp

遥遥无期 nghĩa là gì?

遥遥无期 (yáoyáowúqī) nghĩa là Mãi mãi không có ngày hẹn (thành ngữ); xa đến mức dường như mãi mãi.

遥遥无期 đọc thế nào?

遥遥无期 đọc là yáoyáowúqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 遥遥无期 là gì?

Âm Hán Việt của 遥遥无期 là "dao dao vô kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.