TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遮天蔽日

zhētiānbìrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÀ THIÊN TẾ NHẬT

遮天蔽日 nghĩa là Che trời lấp đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển đất trời.

Nghĩa của 遮天蔽日

zhētiānbìrì

GIÀ THIÊN TẾ NHẬTCụm từ
  1. nghĩa đen Che trời lấp đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển đất trời
  2. Bao trùm khắp nơi
  3. Có tầm quan trọng lớn lao

Câu hỏi thường gặp

遮天蔽日 nghĩa là gì?

遮天蔽日 (zhētiānbìrì) nghĩa là Che trời lấp đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển đất trời.

遮天蔽日 đọc thế nào?

遮天蔽日 đọc là zhētiānbìrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 遮天蔽日 là gì?

Âm Hán Việt của 遮天蔽日 là "già thiên tế nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.