TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遮挡

zhēdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遮擋

Âm Hán Việt GIÀ ĐÁNG

遮挡 nghĩa là che chắn, che khỏi.

Nghĩa của 遮挡

zhēdǎng

GIÀ ĐÁNGĐộng từ, Danh từphồn thể 遮擋
  1. Che chắn
  2. Che khỏi

Câu hỏi thường gặp

遮挡 nghĩa là gì?

遮挡 (zhēdǎng) nghĩa là che chắn, che khỏi.

遮挡 đọc thế nào?

遮挡 đọc là zhēdǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 遮挡 là gì?

Âm Hán Việt của 遮挡 là "già đáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.