TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遴

lín giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: lân, lấn, lận

遴 nghĩa là tuyển chọn.

Nghĩa của 遴

lín

  1. văn học Tuyển chọn

Lín

tên riêng
  1. họ Họ Lín

Từ ghép có 遴

Câu hỏi thường gặp

遴 nghĩa là gì?

遴 (lín, lín) nghĩa là tuyển chọn.

遴 đọc thế nào?

遴 đọc là lín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.