TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遴选

línxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遴選

遴选 nghĩa là chọn, lựa chọn.

Nghĩa của 遴选

línxuǎn

Động từphồn thể 遴選
  1. Chọn
  2. Lựa chọn
  3. Tuyển chọn

Câu hỏi thường gặp

遴选 nghĩa là gì?

遴选 (línxuǎn) nghĩa là chọn, lựa chọn.

遴选 đọc thế nào?

遴选 đọc là línxuǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.