TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

避不见面

bìbùjiànmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 避不見面

Âm Hán Việt TỴ BẤT KIẾN DIỆN

避不见面 nghĩa là từ chối gặp ai, tránh mặt ai.

Nghĩa của 避不见面

bìbùjiànmiàn

TỴ BẤT KIẾN DIỆNphồn thể 避不見面
  1. Từ chối gặp ai
  2. Tránh mặt ai

Câu hỏi thường gặp

避不见面 nghĩa là gì?

避不见面 (bìbùjiànmiàn) nghĩa là từ chối gặp ai, tránh mặt ai.

避不见面 đọc thế nào?

避不见面 đọc là bìbùjiànmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 避不见面 là gì?

Âm Hán Việt của 避不见面 là "tỵ bất kiến diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.