TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

避世绝俗

bìshìjuésú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 避世絕俗

Âm Hán Việt TỴ THẾ TUYỆT TỤC

避世绝俗 nghĩa là Rút khỏi xã hội và sống ẩn dật.

Nghĩa của 避世绝俗

bìshìjuésú

TỴ THẾ TUYỆT TỤCphồn thể 避世絕俗
  1. thành ngữ Rút khỏi xã hội và sống ẩn dật

Câu hỏi thường gặp

避世绝俗 nghĩa là gì?

避世绝俗 (bìshìjuésú) nghĩa là Rút khỏi xã hội và sống ẩn dật.

避世绝俗 đọc thế nào?

避世绝俗 đọc là bìshìjuésú (pinyin).

Âm Hán Việt của 避世绝俗 là gì?

Âm Hán Việt của 避世绝俗 là "tỵ thế tuyệt tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.