TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

避免

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bìmiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỴ MIỄN

避免 nghĩa là ngăn chặn, ngăn ngừa.

Nghĩa của 避免

bìmiǎn

TỴ MIỄNĐộng từ
  1. Ngăn chặn
  2. Ngăn ngừa
  3. Tránh
  4. Kiêng cữ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 避免

Đồng nghĩa

Từ ghép có 避免

Câu hỏi thường gặp

避免 nghĩa là gì?

避免 (bìmiǎn) nghĩa là ngăn chặn, ngăn ngừa.

避免 đọc thế nào?

避免 đọc là bìmiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 避免 là gì?

Âm Hán Việt của 避免 là "tỵ miễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.