TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

避实就虚

bìshíjiùxū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 避實就虛

Âm Hán Việt TỴ THỰC TỰU HƯ

避实就虚 nghĩa là Tránh chỗ mạnh của địch và tấn công vào điểm yếu.

Nghĩa của 避实就虚

bìshíjiùxū

TỴ THỰC TỰU HƯphồn thể 避實就虛
  1. thành ngữ Tránh chỗ mạnh của địch và tấn công vào điểm yếu

Câu hỏi thường gặp

避实就虚 nghĩa là gì?

避实就虚 (bìshíjiùxū) nghĩa là Tránh chỗ mạnh của địch và tấn công vào điểm yếu.

避实就虚 đọc thế nào?

避实就虚 đọc là bìshíjiùxū (pinyin).

Âm Hán Việt của 避实就虚 là gì?

Âm Hán Việt của 避实就虚 là "tỵ thực tựu hư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.