避孕药 (bìyùnyào) nghĩa là Thuốc tránh thai đường uống.
避孕药 đọc thế nào?
避孕药 đọc là bìyùnyào (pinyin).
Âm Hán Việt của 避孕药 là gì?
Âm Hán Việt của 避孕药 là "tỵ dựng dược".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.