TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

避役

bìyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỴ DỊCH

避役 nghĩa là tắc kè hoa.

Nghĩa của 避役

bìyì

TỴ DỊCHĐộng từ, Danh từ
  1. Tắc kè hoa

Câu hỏi thường gặp

避役 nghĩa là gì?

避役 (bìyì) nghĩa là tắc kè hoa.

避役 đọc thế nào?

避役 đọc là bìyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 避役 là gì?

Âm Hán Việt của 避役 là "tỵ dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.