TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

避忌

bìjì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỴ KỴ

避忌 nghĩa là Tránh như điều cấm kỵ.

Nghĩa của 避忌

bìjì

TỴ KỴĐộng từ, Danh từ
  1. Tránh như điều cấm kỵ

Câu hỏi thường gặp

避忌 nghĩa là gì?

避忌 (bìjì) nghĩa là Tránh như điều cấm kỵ.

避忌 đọc thế nào?

避忌 đọc là bìjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 避忌 là gì?

Âm Hán Việt của 避忌 là "tỵ kỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.